Blog trắc nghiệm y khoa Blog Trắc nghiệm y khoa
10 / 10 1500 bình chọn
Hiển thị các bài đăng có nhãn TRẮC NGHIỆM TAI - MŨI - HỌNG. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn TRẮC NGHIỆM TAI - MŨI - HỌNG. Hiển thị tất cả bài đăng

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TMH - DỊ VẬT ĐƯỜNG ĂN

DỊ VẬT ĐƯỜNG ĂN

trac nghiem tai mui hong



 1. Lứa tuổi nào hay hóc xương nhất ở Việt Nam:
A. Nhà trẻ mẫu giáo
B. Trẻ em
@C. Người lớn 
D. Người già
E. Phụ nữ nuôi con

2: Bản chất dị vật đường ăn ở nước ta hay gặp nhất:
A. Dị vật sống
@B. Các loại xương trong thực phẩm ăn uống 
C. Các loại hạt trái cây
D. Các mẫu đồ chơi trẻ em
E. Các vật liệu ngậm vào miệng khi làm việc

3. Dị vật đường ăn nào sau đây có khả năng gây viêm nhiễm sớm nhất ?
A. Chiếc kim khâu, cái đinh vít...
@B. Xương cá, gà, vịt... 
C. Mãnh đồ chơi bằng nhựa.
D. Viên thuốc bọc võ kẽm
E. Hàm răng hoặc chiếc răng giả.

4. Triệu chứng nào sau đây không phù hợp với bệnh nhân bị hóc xương:
A. Thực quản sưng nề, cột sống cổ thẳng, mất chiều cong sinh lý .
B. Sốt cao, đau vùng cổ, quay cổ hạn chế
C. Có tiền sử hóc xương, ấn máng cảnh đau.
@D. Cảm giác đau khi nuốt nước bọt, nhưng khi ăn cơm, uống nước bình thường
E. Sưng nề vùng cổ, sốt cao, rét run, có thể có khó thở...

5. Dấu chứng nào sau đây không phải biến chứng do hóc xương:
A. Sưng tấy, áp xe trung thất.
B. Thủng các mạch máu lớn.
@C. Nuốt tắc nghẹn và đau ngày càng tăng dần đã mấy tháng nay 
D. Sốt cao rét run do nhiễm trùng máu
E. Viêm tấy áp xe quanh thực quản

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TMH - VIÊM TAI GIỮA MÃN TÍNH



VIÊM TAI GIỮA MÃN TÍNH




1. Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm xuất ngoại, loại hay gặp ở trẻ <12 tháng:
A. Xuất ngoại sau tai.
B. Xuất ngoại vào ống tai.
@C. Xuất ngoại thái dương gò má. 
D. Xuất ngoại mỏm chũm.
E. Xuất ngoại nền chũm.

2. Chảy mủ tai có cholesteatome có đặc điểm: 
@A. Chảy mủ tai rất thối
B. Chảy mủ tai có lẫn máu bầm
C. Chảy mủ tai có bọt
D. Chảy mủ tai kéo dài và nhầy dính
E. Chảy mủ tai kèm đau nhức tai nhiều

3. Trong lâm sàng và xquang, khi chảy mủ tai có cholesteatome thì nên: Làm kháng sinh đồ, kết hợp làm thuốc tai hằng ngày và điều trị kháng sinh mạnh
A. Đúng
@B. Sai

4. Dấu hiệu sập góc sau trên có giá trị chẩn đoán trong trường hợp:
A. VTXC mạn tính đã xuất ngoại
B. VTG mạn tính có biến chứng viêm màng não
C. VTG cấp tính giai đoạn ứ mủ
@D. VTXC mạn tính hồi viêm 
E. VTXC cấp có kèm với viêm ống tai ngoài

5. Phim Schueller có hình ảnh mờ các thông bào xương chũm thường gặp trong:
A. Viêm tai giữa cấp
@B. Viêm tai giữa mạn 
C. Viêm ống tai ngoài
D. Nhọt ống tai ngoài
E. Nấm ống tai ngoài

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TMH - CHỈ ĐỊNH VÀ THEO DÕI MỞ KHÍ QUẢN



CHỈ ĐỊNH VÀ THEO DÕI MỞ KHÍ QUẢN




 1. Những khó thở nào sau đây chưa nhất thiết phải mở khí quản:
A. Khó thở do dị vật đường thở
B. Khó thở do uốn ván
@C. Khó thở do tràn dịch màng phổi
D. Khó thở do chấn thương thanh quản 
E. Khó thở do bạch hầu thanh quản

2. Phải mở khí quản trước khi chuyển lên tuyến trên cho những bệnh nhân có dị vật ở khí quản di động để phòng ngừa:
A. Viêm khí quản xuất tiết
@B. Dị vật mắc kẹt lại khi lên buồng thanh thất 
C. Dị vật đi sâu vào các phế quản phân thùy
D. Tràn khí trung thất
E. Xẹp phổi

3. Một bệnh nhân sau mở khí quản, chưa cần chú ý theo dõi:
A. Chảy máu 
B. Tràn khí 
C. Khó thở do tắc ống canule 
D. Nhiễm trùng vết mổ
@E. Tiếng nói có bị khàn hay không ?

4. Tìm một đặc điểm không đúng về lý do cấp cứu dị vật đường thở:
A. Dị vật bịt kín đường thông khí gây ngạt thở
@B. Dị vật sắc nhọn gây chấn thương lan rộng
C. Dị vật gây nhiễm trùng đường hô hấp dưới
D. Dị vật di động có thể mắc kẹt ở buồng thanh thất Morgagnie
E. Dị vật gây tràn khí trung thất nguy hiểm

5. Tìm một nguyên nhân không xẩy ra khó thở thanh quản:
A.Viêm thanh quản phù nề hạ thanh môn
B. Viêm sụn thanh thiệt
@C. Hạt thanh đai 
D. Khối u băng thanh thất 
E. Bạch hầu thanh quản

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TMH - VIÊM AMIDAN



VIÊM AMIDAN




1. Một cháu bé bị sốt, sưng hạch góc hàm 2 bên, 2 amiđan sưng đỏ và trên bề mặt có mảng bựa trắng. Cần chú ý đến chẩn đoán nào trước tiên:
A. Viêm A do virus.
@B. Bạch hầu họng. 
C. Viêm amiđan do liên cầu.
D. Áp xe amiđan.
E. Viêm amiđan hốc mủ bựa trắng. 

2. Triệu chứng toàn thân và cơ năng nào sau đây không phù hợp viêm A cấp:
@A. Không sốt, công thức bạch cầu không thay đổi 
B. Nuốt đau, nuốt vướng, đau lan lên tai, đau tăng lên khi nuốt
C. Người mệt mỏi, nhức đầu chán ăn
D. Viêm nhiễm có thể lan xuống thanh quản gây ho và khàn tiếng
E. Thở khò khè ngáy to về đêm

3. Thể lâm sàng của viêm amiđan mạn tính không thể có:
A. Trụ trước amiđan đỏ sẫm, amiđan có hốc mủ.
B. Amiđan mạn tính quá phát.
C. Amiđan lẫn sau các trụ, vén trụ mới thấy A viêm mạn tính.
D. Thể mãn tính xơ teo.
@E. Toàn bộ niêm mạc vùng họng và nhu mô amiđan đỏ rực , xuất tiết nhầy...

4. Biến chứng nào là đáng ngại nhất của viêm A vì nguy hiểm nhưng ít được chú ý:
A. Viêm thanh khí phế quản.
B. Viêm tấy quanh amiđan.
C. Áp xe thành bên họng.
D. Viêm tai giữa.
@E. Hội chứng ngưng thở khi ngủ ở trẻ nhỏ. 

5. Một BN 35 tuổi, mỗi năm có >4 đợt viêm amiđan cấp thì nên có thái độ xử trí thế nào:
@A. Cắt amiđan trong giai đoạn hết viêm cấp. 
B. Vắc xin liệu pháp
C. Penicilline liệu pháp dài hạn.
D. Điều trị kháng sinh từng đơt viêm cấp.
E. Vệ sinh răng miệng, rèn luyện thân thể

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TMH - BIẾN CHỨNG NỘI SỌ DO TAI



BIẾN CHỨNG NỘI SỌ DO TAI




1. Biến chứng nội sọ hay gặp nhất của viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm:
A. Viêm mê nhĩ.
B. Liệt dây thần kinh mặt.
@C. Cốt tủy viêm xương thái dương.
D. Viêm màng não. 
E. Viêm tắc tĩnh mạch xoang hang.

2. Rối tầm và quá tầm là triệu chứng có thể gặp trong:
A. Áp xe đại não
@B. Viêm tĩnh mạch bên
C. Áp xe tiểu não 
D. Liệt dây thần kinh VII
E. Viêm màng não 

3. Sốt cao rét run là triệu chứng lâm sàng hay gặp trong biến chứng nội sọ do tai:
A. Viêm màng não
B. Áp xe đại não
C. Viêm tĩnh mạch bên 
D. Viêm mê nhĩ
@E. Áp xe tiểu não

4. Động mắt tự phát là triệu chứng lâm sàng hay gặp trong biến chứng nội sọ do: 
A. Viêm màng não
B. Áp xe đại não
C. Áp xe tiểu não 
D. Viêm tỉnh mạch bên
@E. Viêm xương đá

5. Trong các triệu chứng sau, triệu chứng nào hay gặp trong áp xe đại não do tai:
A. Động mắt
B. Liệt các dây thần kinh sọ
@C. Tinh thần trì trệ 
D. Giảm truơng lực cơ
E. Quá tầm và rối tầm

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TMH - VIÊM VA



VIÊM VA




1. Vị trí của VA ?
A. Vòm khẩu cái.
B. Cửa mũi sau.
@C. Thành sau trên vòm họng. 
D. Các thành bên của vòm họng.
E. Họng miệng.

2. Tổ chức nào sau đây không thuộc vòng bạch huyết Waldeyer
A. Amydan khẩu cái
B. V.A
C. Amydan vòi
D. Amydan đáy lưỡi
@E. Các hạch bạch huyết ở ruột

3. Vị trí VA ở đâu là đúng 
A. Họng miệng
B. Họng thanh quản
C. Vòm mũi họng 
@D. Thành bên họng miệng
E. Thành bên họng mũi

4. Viêm VA hay gặp nhất ở lứa tuổi nào: 
A. Thanh niên
B. Học sinh phổ thông
@C. Nhà trẽ mẫu giáo
D. Người trưởng thành
E. Trẻ sơ sinh

5. Ở trẻ em, nguyên nhân thường gặp của tắc mũi là:
A. Bít tắc cửa mũi sau bẩm sinh.
B. Dị vật một bên mũi.
C. Polype mũi xoang.
@D. Phì đại VA. 
E. Viêm mũi xoang dị ứng.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI VIÊM MŨI XOANG CẤP TÍNH



VIÊM MŨI XOANG CẤP TÍNH




1. Hệ thống xoang sau gồm có:
A. Xoang sàng trước và xoang trán
B. Xoang hàm và xoang trán
@C. Xoang bướm và xoang sàng sau
D. Xoang bướm và xoang hàm
E. Xoang trán và xoang bướm

2. Các xoang trước có lỗ thông đổ vào:
A. Khe dưới
@B. Khe giữa 
C. Khe trên
D. Ôúng lệ mũi
E. Sàn mũi

3. Triệu chứng nào sau đây không thuộc viêm xoang cấp:
A. Nhức đầu, chảy mũi, tắc mũi, sốt.
B. Sốt, nhức đầu, ngứa mũi, hắt hơi.
C. Nhức đầu, sốt, tắc mũi, giảm khứu giác.
D. Sốt, nhức đầu, chảy mũi, khịt khạc.
@E. Nhức đầu, chóng mặt, ù tai, nghe kém, sốt .

4. Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân của viêm 
A.Nhiễm khuẩn
B. Dị ứng.
C. Chấn thương.
D. Suy giảm miễn dịch.
@E. Viêm tai giữa mãn tính mủ mãn. 

5. Triệu chứng viêm mũi xoang cấp tính không có:
A. Sốt, cảm giác ớn lạnh xương sống
B. Cảm giác nóng rát trong mũi họng khi thở ra
@C. Sốt, đau tai, ù tai, nghe kém 
D. Ngạt tắc mũi, giảm hoặc mất khứu giác
E. Niêm mạc mũi đỏ rực, sưng nề, sung huyết

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI VIÊM TAI GIỮA MÃN TÍNH



VIÊM TAI GIỮA MÃN TÍNH




1. Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm xuất ngoại, loại hay gặp ở trẻ <12 tháng:
A. Xuất ngoại sau tai.
B. Xuất ngoại vào ống tai.
@C. Xuất ngoại thái dương gò má. 
D. Xuất ngoại mỏm chũm.
E. Xuất ngoại nền chũm.

2. Chảy mủ tai có cholesteatome có đặc điểm: 
@A. Chảy mủ tai rất thối
B. Chảy mủ tai có lẫn máu bầm
C. Chảy mủ tai có bọt
D. Chảy mủ tai kéo dài và nhầy dính
E. Chảy mủ tai kèm đau nhức tai nhiều

3. Trong lâm sàng và xquang, khi chảy mủ tai có cholesteatome thì nên: Làm kháng sinh đồ, kết hợp làm thuốc tai hằng ngày và điều trị kháng sinh mạnh
A. Đúng
@B. Sai

4. Dấu hiệu sập góc sau trên có giá trị chẩn đoán trong trường hợp:
A. VTXC mạn tính đã xuất ngoại
B. VTG mạn tính có biến chứng viêm màng não
C. VTG cấp tính giai đoạn ứ mủ
@D. VTXC mạn tính hồi viêm 
E. VTXC cấp có kèm với viêm ống tai ngoài

5. Phim Schueller có hình ảnh mờ các thông bào xương chũm thường gặp trong:
A. Viêm tai giữa cấp
@B. Viêm tai giữa mạn 
C. Viêm ống tai ngoài
D. Nhọt ống tai ngoài
E. Nấm ống tai ngoài

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TAI MŨI HỌNG BÀI 2

   CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TAI MŨI HỌNG BÀI
                                         
        trac nghiem tai mui hong


QCM
§S
QROC
PMP
TS
1
1



1
2
1

2

1
3
4
1


5
4

1


1
TS
6
2
2

8
                                                                   (đáp án ở cuối bài)
I. QCM. Khoanh trßn vµo ch÷ c¸i ®Çu 1 ý ®óng nhÊt

1.      viêm xương chủm cấp biểu hiện
A.     Viêm niêm mạc sào bào
B.     Viêm xương con 1 bên
C.     Viêm có cholesteatoma
D.    Viêm khu trú thùng hòm nhĩ.

2.      Viªm tai x­¬ng chòm cÊp có nguyên nhân từ.
A.     Viêm tai giữa mạn tai
B.     Viêm tai giữa cấp
C.     Viêm tai giữa thanh dịch
D.    Viêm tai dính.

3.      Triệu chứng xác chẩn.cña viªm tai x­¬ng chòm cÊp
A.       Thủng màng nhĩ
B.       Xung huyết màng nhĩ
C.       Chảy mủ.
D.      Xoá góc sau trên.
4.      VTXC thể xuất ngoại thái dương mỏm tiếp thì vành tai bị.
A.           Đẩy ra trước
B.           Đẩy xuống dưới ra ngoài
C.           Đẩy ra sau
D.           Đảy lên trên.

5.      ThÓ xuất ngoại thường gặp ở trẻ con.
A.           Bezold.
B.           Mouret
C.           Thái dương mỏm tiếp
D.           Sau tai.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TAI MŨI HỌNG BÀI 3

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TAI MŨI HỌNG


                   
biÕn chøng néi sä do tai


QCM
§S
QROC
PMP
TS
1
1

1

2
2
9
1
2

12
3
2
1
1

4
4
1
1
2

4
5


1

1
TS
13
3
7

23
                                                                     (đáp án ở cuối bài)
I. QCM. Khoanh trßn vµo ch÷ c¸i ®Çu c¸c 1 ®óng nhÊt





1.  Nguyªn nh©n th­êng g©y BCNS do tai ë n­íc ta hiÖn nay
A. VTG cÊp
B. VTG m¹n
C. VTXC cÊp
E. VTXC m¹n håi viªm
D. VTXC m¹n
2.  BCNS do tai th­êng gÆp nhÊt lµ:
A. VTMB
B. VMN
C. ¸p xe n·o
D. ¸p xe tiÓu n·o
3.  Løa tuæi th­êng gÆp BCNS do tai lµ:
A. D­íi 1 tuæi
B. 2 – tuæi
C. 7-15 tuæi
E. > 45 tuæi
D. 16-45 tuæi
4.  §­êng ®­a bÖnh tÝch tõ tai gi÷a, x­¬ng chòm g©y BCNS lµ:
A. §­êng viªm x­¬ng kÕ cËn
B. §­êng m¸u
C. §­êng néi dÞch mª nhÜ
D. §­êng khe khíp trai ®¸
5.  Sèt ®iÓn h×nh trong VTMB do tai
A. Sèt nhÑ kÐo dµi
B. Sèt cao liªn tôc
C. Sèt cao cã chu kú
D. Sèt cao rÐt run

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TAI MŨI HỌNG BÀI 4

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TAI MŨI HỌNG



QCM
§S
QROC
PMP
TS
1
1
1
1

3
2
6
2


8
3
3

1

4
4
1

2
1
4
5
1
1
1

3
TS
12
4
5
1
22
                                                                     (đáp án ở cuối bài)
I. QCM. Khoanh trßn vµo ch÷ c¸i ®Çu 1 ý ®óng nhÊt
1.     Chøc n¨ng chñ yÕu cña VA lµ:
A.  B¶o vÖ c¬ häc
B.   T¹o b¹ch cÇu
C.  T¹o IgG
D.  T¹o hång cÇu
2.     Tuæi viªm VA
A.  D­íi 7 tuæi
B.   8-10 tuæi
C.  11-13 tuæi
D.  14-16 tuæi
3.     Nguyªn nh©n viªm VA
A.  NÊm
B.   Vi khuÈn
C.  Virus
D.  LËu cÇu
4.     TriÖu chøng viªm VA cÊp tÝnh
A.  Sèt cao rÐt run
B.   Kh«ng sèt
C.  Sèt nãng > 380
D.  H¹ nhiÖt ®é
5.     TriÖu chøng viªm VA cÊp tÝnh
A.  Kh«ng ng¹t t¾c mòi
B.   ChØ ng¹t ë 1 bªn mòi
C.  Ng¹t t¾c c¶ 2 bªn mòi
D.  MÊt ngöi