Blog trắc nghiệm y khoa Blog Trắc nghiệm y khoa
10 / 10 1500 bình chọn
Hiển thị các bài đăng có nhãn TRẮC NGHIỆM DINH DƯỠNG HỌC. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn TRẮC NGHIỆM DINH DƯỠNG HỌC. Hiển thị tất cả bài đăng

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THI DINH DƯỠNG 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THI DINH DƯỠNG

trac nghiem dinh duong



Câu 1. Nhóm các chất sinh năng lượng cho cơ thể con người là:
a. Protein, Maltose, Retinol             b. Niacin, glycogen, stearic
c. Oleic, protein, Calci                     d. Maltose, glycogen, palmitic

Câu 2. Hợp chất hóa học nào dưới đây được coi là thành phần quan trọng nhất với mỗi cơ thể sống:
a. Protein                    b. Glucid                     c. Lipid           d. VTM và muối khoáng

Câu 3. Protein thực vật có nhiều nhất trong nhóm thực phẩm nào:
a. Nhóm ngũ cốc        b. Nhóm đậu đỗ         c. Nhóm rau củ          d. Nhóm quả

Câu 4. Các nhóm thực phẩm nào dưới đây được sắp xếp theo mức độ tăng dần về hàm lượng protein (từ trái sang phải):
a. Sữa mẹ, trứng gà toàn phần, gan lợn, thịt bò
b. Trứng gà toàn phần, sữa mẹ, gan lợn, thịt bò      
c. Gan lợn, thịt bò, sữa mẹ, trứng gà toàn phần
d. Thịt bò, sữa mẹ, trứng gà toàn phần, gan lợn

Câu 5. Trong protein của cá có chứa chủ yếu các tiểu phần nào:
a. Casein, albumin, globulin b. Albumin, lactoglobulin, phosphoprotein
c. Elastin, lactoalbumin, globulin    d. Albumin, nucleprotein, globulin

Câu 6. Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá trị dinh dưỡng của protein:
a. Năng lượng cung cấp; VTM và muối khoáng
b. Khả năng sử dụng các acid amin; tính cân đối của các acid amin
c. VTM và muối khoáng; tính cân đối của các acid amin
d. Ý kiến khác

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THI DINH DƯỠNG 2



Câu 29. Công thức tính chuyển hóa cơ sở theo cân nặng của nam, lứa tuổi 18-30 là:
a. 17,5w + 651           b. 22,7w + 495          c. 15,3w + 679          d. 11,6w + 879

Câu 30. Công thức tính chuyển hóa cơ sở theo cân nặng của nữ, lứa tuổi 30-60 là:
a. 10,5w + 596           b. 8,7w + 829             c. 14,7w + 496          d. 12,2w + 766

Câu 31. Hệ số nhu cầu năng lượng cả ngày của nam trưởng thành, lao động vừa từ CHCB là:
a. 1,56                         b. 1,68                                    c. 1,78                                    d. 2,10

Câu 32. Hệ số nhu cầu năng lượng cả ngày của nữ trưởng thành, lao động nhẹ từ CHCB là:
a. 1,55                         b. 1,56                                    c. 1,68                                    d. 1,82

Câu 33. Một khẩu phần hợp lý được định nghĩa là:
a. Cung cấp đầy đủ năng lượng theo nhu cầu cơ thể
b. Có đầy đủ và cân đối các chất dinh dưỡng cần thiết
c. An toàn, vệ sinh, không có chất độc hại
d. Cả a, b và c

Câu 34. Theo tổ chức Y tế thế giới, cứ 1000 Kcal của khẩu phần ăn cần:
a. 0,4 mg B1; 6,6 mg B2 và 0,55 đương lượng niacin
b. 0,55 mg B1; 0,4 mg B2 và 6,6 đương lượng niacin
c. 6,6 mg B1; 0,55 mg B2 và 0,4 đương lượng niacin
d. 0,4 mg B1; 0,55 mg B2 và 6,6 đương lượng niacin

Câu 35. Nguyên tắc cho trẻ dưới 1 tuổi ăn thức ăn bổ sung:
a. Tập cho trẻ ăn từ ít tới nhiều, từ loãng tới đặc, cho trẻ quen dần với thức ăn lạ
b. Chế biến phù hợp với lứa tuổi, đảm bảo vệ sinh
c. Ăn nhiều bữa, phối hợp các nhóm thực ăn hợp lý
d. Cả a, b và c

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THI DINH DƯỠNG 3

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THI DINH DƯỠNG

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THI DINH DƯỠNG



Câu 31. Vitamin C dễ bị phá hủy trong điều kiện nào:
a. Môi trường acid, quá trình oxi hóa, nhiệt độ      
b. Môi trường kiềm, quá trình oxi hóa, nhiệt độ
c. Tác dụng của ánh sáng, sự có mặt của Fe hoặc Cu
d. Ý kiến khác

Câu 32. Trong các vitamin sau, nhu cầu cơ thể cần nhiều vitamin nào nhất:
a. Vitamin B1 b. Vitamin C               c. Vitamin D               d. Vitamin A

Câu 33. Sự khác biệt giữa chất khoáng với các hợp chất hữu cơ khác của cơ thể là:
a. Không sinh năng lượng                                    b. Cơ thể chỉ cần một lượng rất nhỏ
c. Tham gia vào cấu tạo của xương, răng            d. Không chứa nguyên tử C trong cấu trúc

Câu 34. Nhóm các nguyên tố đa lượng nào dưới đây được sắp xếp theo mức độ tăng dần về hàm lượng theo % trọng lượng cơ thể (từ trái sang phải):
a. Ca, P, K, Na            b. P, K, Na, Ca           c. K, Na, Ca, P           d. Na, K, P, Ca

Câu 35. Nhóm các nguyên tố vi lượng là:
a. I, F, Na, Cu, Zn                                           b. Cu, Co, Mn, Mg, F
c. Zn, F, Mn, Co, I                                         d. Mn, F, Na, Cu, Zn

Câu 36. Công thức tính chuyển hóa cơ sở theo cân nặng của nam, lứa tuổi 18-30 là:
a. 17,5w + 651           b. 22,7w + 495          c. 15,3w + 679          d. 11,6w + 879

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THI DINH DƯỠNG 4




Câu 1. Lời phát biểu “Mong cho thức ăn là thuốc và loại thuốc duy nhất là thức ăn” là của danh y nào:
a. Hypocrate               b. Aristote                  c. Tuệ Tĩnh                 d. Lê Hữu Trác

Câu 2. Trong việc xác định vai trò của vấn đề ăn với thuốc, ông viết: “Có thuốc mà không có ăn thì cũng đi đến chỗ chết”. Ông là ai:
a. Hypocrate               b. Aristote                  c. Tuệ Tĩnh                 d. Lê Hữu Trác
dinh dưỡng