Blog trắc nghiệm y khoa Blog Trắc nghiệm y khoa
10 / 10 1500 bình chọn
Hiển thị các bài đăng có nhãn TRẮC NGHIỆM KÝ SINH TRÙNG. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn TRẮC NGHIỆM KÝ SINH TRÙNG. Hiển thị tất cả bài đăng

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỘNG VẬT CHÂN ĐỐT KST



ĐỘNG VẬT CHÂN ĐỐT

1. Loài muỗi truyền rốt rét ở vùng đồng bằng ven biển Việt Nam :
A. Anopheles dirus. 
B. Anopheles minimus
@C. Anopheles sundaicus
D. Anopheles stephensi
E.  Anopheles tessellatus.
2. Sarcoptes scabiei có thể  gây bệnh khắp cơ thể ngoại trừ:
A. Kẻ tay                   
@B. Mặt.                   
C. Quanh rốn.
D. Quanh cơ quan sinh dục.             
E. Mông.
ký sinh trùng chân đốt
3. Ở Việt Nam hiện nay, vai trò quan trọng nhất của chí (Peduculus humanus )là:

A. Truyền bệnh sốt phát ban do Rickettsia.

B. Truyền bệnh sốt hồi quy do Borrelia.

@C. Ngứa có thể gây nhiễm trùng.

D. Truyền bệnh viêm gan B.

E.  gây sốt chiến hào.

4. Đặc điểm sau đây không thấy ở muỗi Anopheles. 
A. Ấu trùng nằm ngang mặt nước khi lên để thở. 
B. Một số loài truyền bệnh sốt rét. 
@C. Con trưởng thành khi đậu thì ngực và bụng song song với vách đậu. 
D. Trứng đẻ rời rạc, có phao ở 2 bên. 
E.  Đa số con trưởng thành có vệt đen ở gân cánh.
 5. Xenopsylla cheopis có vai trò quan trọng trong y học vì:
A. Làm chuột chết nhiều, gây ô nhiễm môi trường.
@B. Truyền bệnh dịch hạch ở chuột, sau đó truyền qua người.
C. Mật độ ký sinh trùng tăng làm ảnh hưởng đến vệ sinh môi trường.
D. Khi dốt người sẽ gây lỡ ngứa ngoài da.
E.  Không quan trọng ở người, chỉ quan trọng ở thú y

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SÁN LÁ PHỔI KST





SÁN LÁ PHỔI  

1. Kích thước sán lá phổi
@A. (85 x 55) µm
B. (130 x 75) µm
C. (60 x 40) µm
D. (55 x 35) µm
E. (27x 20) µm
2. Ngoài người, vật chủ chính của sán lá phổi có thể là:
A. Trâu, bò
B. Cừu, dê
@C. Chó, mèo
D. Gà, vịt
E. Tôm, cua
3. Vật chủ phụ thứ I của sán lá phổi:
A. Cá giếc
B. Tôm
C. Cua
@D. Ốc
E. Lươn
4. Loài ốc nào sau đây là vật chủ phụ thứ I của sán lá phổi:
A. Bythinia
B. Limnea
C. Bulimus
D. Planorbis
@E. Melania
5. Vật chủ phụ thứ II của sán lá phổi là:
A. Cá giếc
B. Tôm
C. Cua
D.  Cá và tôm nước mặn 
@E.  Tôm và cua nước ngọt  


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SÁN LÁ GAN KST



SÁN LÁ GAN LỚN - SÁN LÁ GAN BÉ

1. Về mặt cấu tạo, tất cả các loài sán lán đều có cấu tạo lưỡng tính, ngoại trừ:
@A. Sán máng (Schistosoma)
B. Sán là gan bé (Clonorchis sinensis)
C. Sán lá gan lớn (Fasciola hepatica)
D. Sán lá ruột (Fasciolopsis buski)
E. Sán lá phổi (Paragonimus westermani)
2. Người nhiễm các loại sán lá lưỡng tính qua đường tiêu hoá
@A. Đúng.
B. Sai.
3. Sán lá ký sinh ở người dưới dạng:
A. Nang sán (kén)
@B. Sán trưởng thành
C. Ấu trùng giai đoạn 1
D. Ấu trùng giai đoạn 2
E. Ấu trùng giai đoạn 3
4. Chu kỳ của sán lá nói chung rất phức tạp, cần nhiều vật chủ:
@A. Đúng
B. Sai
5. Loại giun sán nào có chu kỳ phát triển theo sơ đồ sau:
            Người                                                                                                                              Ngoại cảnh
         
     Vật chủ trung gian II                                                                        Vật chủ trung gian I

A. Giun đũa
B. Giun móc
C. Giun tóc
@D. Sán lá
E. Sán dây


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SÁN LÁ KST



SÁN LÁ RUỘT

1. Kích thước của trứng sán lá ruột:
@A. (130x75) µm
B. (27x20) µm
C. (35x55) µm
D. (40x60) µm
E. (60x90) µm
2. Ngoài người, vật chủ chính của sán lá ruột có thể là:
A. Gà, vịt
@B. Lợn
C. Trâu, bò
D. Chuột
E. Chó, mèo
3. Sán lá ruột trưởng thành ký sinh ở vị trí nào sau đây trong cơ thể người:
A. Dạ dày
B. Tá tràng
C. Hổng tràng
D.  Manh tràng 
@E.  Trực tràng 
4. Vật chủ phụ thứ I của sán lá ruột:
A. Cá giếc
B. Tôm
C. Cua
@D. Ốc
E. Lươn
5. Loài ốc nào sau đây là vật chủ phụ thứ I của sán lá ruột:
A. Bythinia
B. Limnea
C. Bulimus
@D. Planorbis
E. Melania
6. Trứng sán lá ruột sau khi bài xuất ra khỏi cơ thể người phát triển thành ấu trùng lông khi gặp môi trường thích hợp nào sau đây:
A. Đất xốp, nhiều khí O­­2
B. Đất cát, nhiều khí O­­2
@C. Nước ngọt (sông, ao, hồ...)
D. Nước biển
E. Nước lợ (đầm, phá)

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KST TRÙNG ROI - TRÙNG LÔNG



TRÙNG ROI TRÙNG LÔNG 

1. Ba biểu hiện chính của bệnh gây ra do Giardia lamblia:

@A. Đi chảy, thiếu máu, suy dinh dưỡng
B. Đi chảy, đau bụng, sình bụng
C. Thiếu máu, suy dinh dưỡng, suy nhược cơ thể
D. Suy dinh dưỡng, trí tuệ phát triển chậm, đau bụng đi chảy
E. Đau bụng, sình bụng, suy dinh dưỡng
2. Giardia lamblia sống ở
A. Manh tràng, hồi tràng
B. Tá tràng, manh tràng
@C. Tá tràng, hổng tràng
D. Hổng tràng và hồi tràng
E. Ruột non và ruột già
trùng roi

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KST SỐT RÉT



                                KÝ SINH TRÙNG SỐT RÉT

1. Loại Plasmodium gây bệnh sốt rét thường gặp ở Việt Nam là:
            A. P. falciparum
            B. P. virax
            @C. P. falciparum và P. virax
            D. P. falciparum và P. malaria.
            E. P. malaria.
2. Trong chu kỳ sinh thái của KST sốt rét thì người là:
A. Vật chủ chính.
@B. Vật chủ phụ.
C. Vật chủ trung gian truyền bệnh.
D. Môi giới truyền bệnh.
E. Vecteur truyền bệnh.
3. Thể gây nhiễm của ký sinh trùng sốt rét là:
A. Thể tư dưỡng.
B. Thể phân bào.
C. Thể giao bào.
@D. Thể thoa trùng.
E. Thể mảnh trùng
4. Trong chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét thì muỗi Anopheles cái là:
A. Vật chủ chính.
B. Vật chủ phụ.
C. Vật chủ trung gian truyền bệnh.
D. Môi giới truyền bệnh.
@E.Vật chủ chính và là vật chủ trung gian truyền bệnh. 

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VI NẤM CADIDA KST



BỆNH VI NẤM CANDIDA

1. Bệnh vi ấm Candida hầu hết là do:
@A. Candida albicans
B. Candida tropicalis
C. Candida krusei
D. Candida stellatoidea
E. Candida zeylanoides
2. Người khoẻ mạnh khi xét nghiệm trực tiếp ta có thể tìm thấy vi nấm Candida ở:
A. Miệng
B. Ruột
C. Âm đạo
D. Phế quản
@E. Miệng, ruột, âm đạo, các nếp xếp da quanh hậu môn và phế quản của một số người được thử.
3. Vi nấm Candida albicans sống:
A. Ngoại hoại sinh trong ruột người
B. Nội hoại sinh trong ruột nhiều loài động vật
C. Nội hoại sinh trong ruột nhiều loài chim
@D. Nội hoại trong ruột người và nhiều loài động vật
E. Ngoại hoại sinh trong ruột người và nhiều loài động vật
4. Ở trạng thái nội hoại sinh, soi tươi các dịch sinh học từ niêm mạc có thể thấy vi nấm Candida ở dạng:
A. Nhiều tế bào hạt men và sợi giả
B. Nhiều tế bào hạt men nảy chồi
@C. Ít tế bào hạt men, hiếm khi thấy dạng nảy chồi
D. Nhiều tế bào hạt men nảy chồi, bào tử bao dày
E. Nhiều tế bào hạt men, hiếm khi thấy dạng nảy chồi

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BỆNH ĐỘNG HỌC KST



BỆNH ĐỘNG VẬT KÝ SINH


1. Bệnh động vật ký sinh là:
@A. Những bệnh và những hiện tượng nhiễm ký sinh trùng qua lại tự nhiên giữa động vật có xương sống và người.
B. Những bệnh ký sinh trùng lây từ động vật có xương sống sang người và ngược lại.
C. Những bệnh và hiện tượng nhiễm ký sinh trùng qua lại tự nhiên giữa động vật có vú và người.
D. Những bệnh và hiện tượng nhiễm ký sinh trùng qua lại tự nhiên giữa động vật nuôi gần người và người.
E. Những bệnh và hiện tượng nhiễm ký sinh trùng qua lại tự nhiên giữa động vật hoang dã và người.
2. Bệnh động vật ký sinh chủ yếu gồm bệnh giun sán và đơn bào.
@A. Đúng.
B. Sai.
3. Quá trình ký sinh trùng di chuyển từ ký chủ này sang ký chủ khác tuỳ thuộc:
A. Tính đặc hiệu ký sinh, vị trí ký sinh
B. Yếu tố cộng đồng trong một sinh cảnh
C. Khả năng tiếp nhận ký sinh trùng của từng cơ thể cảm thụ
D. Tính đặc hiệu ký sinh, vị trí ký sinh, yếu tố cộng đồng trong một sinh cảnh
@E. Tính đặc hiệu ký sinh, vị trí ký sinh, yếu tố cộng đồng trong một sinh cảnh, khả năng tiếp nhận ký sinh trùng của từng cơ thể cảm thụ
4. Khi ký sinh trùng tồn tại trong cơ thể ký chủ dưới dạng trưởng thành thì đó là ký chủ chính
@A. Đúng.
B. Sai.
5. Khi ký sinh trùng tồn tại trong cơ thể ký chủ dưới dạng ấu trùng thì đó là ký chủ  chính
A. Đúng.
@B. Sai.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KST AMIP



AMIP KÝ SINH Ở NGƯỜI

1. Chu trình không sinh bệnh của E.histolytica có thể chuyển thành chu trình sinh bệnh gây bệnh lỵ amip khi bệnh nhân bị giảm sức đềkháng cơ thể.
            A. Đúng             
        @B. Sai.
2. Entamoeba coli là một đơn bào.
            @A. Không gây bệnh sống hoại sinh trong ruột già.
            B. Gây bệnh kiết lỵ.
            C. Gây tiêu chảy xen kẻ với bón.
            D. Gây vàng da, tắc mật.
            E. Viêm đại tràng mạn.
3. Bào nang Entamoeba coli là .
            @A. Thể lây lan.
            B. Gây bệnh tiêu chảy.
            C. Gây bệnh khi có điều kiện thuận lợi.      
            D. Gây bệnh kiết lỵ.
            E. Gây bệnh ở trẻ nhỏ suy dinh dưỡng.
trắc nghiệm lỵ amip
4. Thực phẩm của E. coli là:
            A. Hồng cầu.
            @B. Vi khuẩn cặn bã trong ruột.
            C. Không cần thực phẩm.
            D. Chất tiết của tế bào.
            E. Dưỡng chất trong ruột non.
5. Sự hiện diện của bào nang E.coli trong môi trường :
            A. Không đáng quan tâm vì không gây bệnh
            B. Báo hiệu dịch không xãy ra.
            C. Cho biết môi sinh không đáng lo ngại .
            @D. Nói lên tình trạng ô nhiễm môi sinh.
            E. Là chỉ số đánh giá dịch bệnh.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KST GIUN MÓC



GIUN MÓC- GIUN MỎ
(ANCYLOSTOMA DUODENALE -NECATOR AMERICANUS)

1. Bệnh phẩm xét nghiệm xác định giun móc:
@A. Phân.                 
B. Máu                       
C. X quang phổi.       
D. Nước tiểu.
E. Đàm.
2. Khả năng gây tiêu hao máu ký chủ của mỗi giun trong một ngày:
@A. Giun móc nhiều hơn giun mỏ.
B. Giun móc ít hơn giun mỏ.
C. Giun móc bằng như giun mỏ.       .
D. Giun móc: 0,02ml/con/ngày.
E. Giun mỏ 0,2ml/con/ngày.
3.Người là ký chủ vĩnh viễn của:
            @A. Ancylostoma duodenale và Necator americanus
            B. Ancylostoma braziliense và Necator americanus.
            C. Ancylostoma caninum và Necator americanus
            D. Ancylostoma braziliense và A. duodenale
E. Ancylostoma braziliense và  Ancylostoma caninum .
4. Điều kiện thuận lợi để ấu trùng giun móc tồn tại và phát triển ở ngoại cảnh:
            A. Môi trường nước như ao hồ.
            @B. Đất xốp, cát, nhiệt độ cao, ẩm.
            C. Môi trường nước, nhiệt độ từ 250C đến 300C.
            D. Bóng râm mát.
            E. Vùng nhiều mưa.
5. Yếu tố dịch tễ thuận lợi cho sự tăng tỉ lệ nhiễm giun móc:
            A. Không có công trình vệ sinh hiện đại
            @B. Thói quen đi chân đất của người dân.
            C. Tỷ lệ nhiễm giun tóc cao.
            D. Vùng đất  sét cứng
            E. Thói quen ăn uống 

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KST GIUN TÓC



GIUN TÓC (TRICHURIS TRICHIURA)


1. Trứng Trichuris trichiura có đặc điểm.                                                                 
A. Hình bầu dục, có vỏ mỏng, bên trong phôi bào phân chia nhiều thuỳ.
B. Hình bầu dục, vỏ dày, xù xì, bên ngoài là lớp albumin.
C. Hình cầu, vỏ dày, có tia.
D. Hình bầu dục, hơi lép một bên, bên trong có sẵn ấu trùng.
@E. Hình giống như trái cau, vỏ dày, hai đầu có nút.
2. Trichuris trichiura trưởng thành có dạng:
          A. Giống như sợi tóc, thon dài, mảnh.
          B. Giống như sợi chỉ rối.
          @C. Giống như cái roi của người luyện võ, phần đuôi to, phần đầu nhỏ.
          D. Giống như cái roi, phần đầu to, phần đuôi nhỏ.
          E. Giống như cái kim may với phần đuôi nhọn như mũi kim.
3. Khi nhiễm nhiều Trichuris trichiura, triệu chứng lâm sàng thường thấy:
          A. Đau bụng và có cảm giác nóng rát ở vùng thượng vị.
          @B. Tiêu chảy giống lỵ.
          C. Sa trực tràng.
          D. Đau vùng hố chậu phải do giun chui ruột thừa.
          E. Ói ra giun.
4. Phát hiện người nhiễm Trichuris trichiura ở mức độ nhẹ nhờ vào:
          A. Người bệnh có biểu hiện hội chứng lỵ trên lâm sàng.
          B. Xét nghiệm máu thấy bạch cầu toan tính tăng cao.
          @C. Tình cờ xét nghiệm phân kiểm tra sức khoẻ thấy trứng trong phân.
          D. Người bệnh có biểu hiện thiếu máu.
          E. Người bệnh có biểu hiện sa trực tràng.
5. Chẩn đoán xác định người bệnh Trichuris trichiura dựa vào:
          A. Xét nghiệm máu thấy hồng cầu giảm, bạch cầu toan tính tăng.
          B. Xét nghiệm phân bằng kỹ thuật trực tiếp và phong phú.
          C. Xét nghiệm phân  bằng kỹ thuật Graham.
          D. Cấy phân bằng kỹ thuật cấy trên giấy thấm.
          @E. Đau bụng và tiêu chảy giống lỵ.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KST GIUN KIM



GIUN KIM (ENTEROBIUS VERMICU LARIS)

1.   Chu kỳ ngược dòng là đặc trưng của :
A. Ancylostoma duodenale
B. Necator americanus
C. Trichuris trichiura                          
D. Ascaris lumbricoides
@E. Enterobius vermicularis
2.   Đường lây nhiễm giun kim phổ biến nhất ở trẻ em :
A. Ấu trùng chui qua da.          
B. Uống nước lả.
@C. Nhiễm trứng giun qua áo quần chăn chiếu đồ chơi.            
D. Ăn rau quả sống                  
E. Ăn thịt lợn sống.
3.   Chẩn đoán xét nghiệm trứng giun kim phải dùng kỹ thuật:
A. Cấy phân.
B. Xét nghiệm dịch tá tràng
C. Xét nghiệm phong phú                  
@D. Giấy bóng kính dính
E.Phương pháp Kato.
4.   Chu kỳ ngược dòng của giun kim:
A. Giun kim từ ruột già lên sống ở ruột non.          
B. Ấu trùng giun kim từ ruột già lên sống ở ruột non.
C. Trứng giun kim theo gió bụi vào miệng.
@D. Ấu trùng giun kim nở ra ở hậu mônđi lên manh tràng.
E. Giun kim ở ngoại cảnh vào hậu môn lên ruột già.
5.   Phòng bệnh giun kim không cần làm điều này:
A. Ăn chín, uống sôi.
B. Không mặc quần không đáy cho trẻ em.
C. Cắt móng tay.            
@D. Không ăn thịt bò tái.
E. Tẩy giun kim cho tập thể.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KST GIUN ĐŨA



GIUN ĐŨA

1. Giun hình ống (NEMATODA) là tên gọi để chỉ:                                                          D
A. Các loại giun tròn ký sinh đường ruột
B. Các loại giun ký sinh ở người.
C. Các loại giun ký sinh ở người và thú.
D. Các loại giun có thân tròn và dài, ký sinh hoặc không ký sinh.
E. Các loại giun ký sinh hoặc không ký sinh ở người.
2. Hệ cơ quan nào không có trong cơ thể giun hình ống.                                        B
A. Tiêu hoá                
B. Tuần Hoàn .                      
C. Thần kinh
D. Bài tiết                  
E. Sinh dục.
3.Giun hình ống là loài:   ???????                                                                                              D
A. Lưỡng tính vì có cơ quan sinh dục đực và cái riêng biệt trên mỗi cá thể.
B. Đơn tình vì có cơ quan sinh dục đực và cái riêng biệt trên mỗi cá thể.
C. Lưỡng tính vì không có con đực và cái riêng biệt .
D. Không phân biệt được lưỡng tính hay đơn tính.
E. Có loài lưỡng tính, có loài đơn tính.
4. Ý nghĩa của hiện tượng giun lạc chỗ trong ký chủ là:                                                C
A. Giúp chứng minh một chu trình mới của giun trong ký chủ.
B. Giúp cho chẩn đoán lâm sàng tốt hơn.
C. Giải thích được các định vị bất thường của giun trong chẩn đoán.
D. Giúp tìm ra một biện pháp tốt trong dự phòng.
E. Giúp cho xét nghiệm chọn được kỷ thuật phù hợp.
5. Hiện tượng lạc chủ của giun nói lên mối quan hệ giữa.                                            A
A. Người và thú.
B. Người bệnh và người không bệnh.
C. Người lành mang mầm bệnh với người không bệnh.
D. Sự định vị bình thường của giun và cơ quan ký sinh bất thường.
E. Sự chu du của giun trong cơ thể người bệnh.

CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG KST



CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ - ĐẠI CƯƠNG KST


1.            Tìm đặc điểm chính của mối liên hệ ký sinh?

A.  Sự sống chung giữa 2 sinh vật không bắt buộc, khi sống chung cả hai đều có lợi.

B.  Sự sống chung giữa 2 sinh vật bắt buộc và cả hai cùng có lợi.
C.  Sự sống chung giữa 2 sinh vật bắt buộc. Khi sống chung 1 sinh vật có lợi, một sinh vật bị hại.
D.  Sự sống chung giữa 2 sinh vật bắt buộc, một sinh vật có lợi, một sinh vật không có lợi nhưng không bị hại.
E.  Sự sống chung giữa 2 sinh vật không bắt buộc, khi sống chung cả hai đều không có lợi.
2.                  Ký sinh trùng có đời sống hoại sinh khi:

A. Sống ở ngoại cảnh, sử dụng chất hữu cơ từ thực vật mục nát hoặc xác động vật.

B. Sống ở cơ thể ký chủ, sử dụng chất bã của ký chủ làm nguồn thức ăn.
C. Không gây bệnh ở người khỏe mạnh.
D. Chỉ gây bệnh ở người có các yếu tố nguy cơ như suy giảm miễn dịch, đái tháo đường, ...
E. Gồm các đặc điểm trên.
3.                  Ký sinh trùng có đặc điểm hình thể nào sau đây:

A. Tất cả đều có kích thước rất nhỏ, chỉ nhìn thấy được ở kính hiển vi.

B. Có hình thể giống nhau ở tất cả các giai đoạn phát triển.
C. Có hình dạng rất giống nhau trong một nhóm phân loại.
D. Hình thể và kích thước KST rất khác nhau tùy loài và tùy giai đoạn phát triển
E.  Trọn chu trình phát triển, hình thể và kích thước của một loài KST không đổi.