Blog trắc nghiệm y khoa Blog Trắc nghiệm y khoa
10 / 10 1500 bình chọn
Hiển thị các bài đăng có nhãn TRẮC NGHIỆM - HÌNH ẢNH DA LIỄU. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn TRẮC NGHIỆM - HÌNH ẢNH DA LIỄU. Hiển thị tất cả bài đăng

TRẮC NGHIỆM DA LIỄU (PHẦN I)


1.   Bệnh nào sau đây có tổn thương mụn nước khu trú thành đám ngứa nhiều, chảy nước và hay tái phát?

A.   Nấm do trichophyton
          B.   Chốc
          C.  Zôna
D.   Ghẻ
E.   Viêm da cấp

2.   Bệnh xuất hiện có tính mạn, ngứa dữ dội, thương tổn là các mảng sẩn liken hóa, tróc vảy, giới hạn không rõ, khu trú ở mặt, khuỷu tay, kheo chân, tiền sử mắc bệnh hen. Gợi ý cho:

 A.   Vảy nến
          B.   Viêm da thể tạng
          C.  Giang mai
 D.   Ghẻ
 E.   Nấm
da liễu

3.  Một bé gái 3 tháng, xuất hiện hai bên má mụn nước rải rác, một ít mụn nước nơi khác trong cơ thể, ngứa nhiều, mẹ bị hen. Bệnh nào sau đây được nghĩ tới :

 A.   Chốc
          B.   Viêm da thể tạng
          C.  Dị ứng phấn
D.   Ghẻ
E.   Nấm da

TRẮC NGHIỆM DA LIỄU (PHẦN III)



1.       Dấu hiệu nào sau đây gặp trong bệnh Duhring - Brocq:

A.   Toàn trạng suy sụp nhanh.
          B.   Không có tiền triệu.
          C.  Bọng nước căng, có quầng viêm đỏ xung quanh.
D.   Bệnh phát đột ngột
E.   Bọng nước nhăn nheo.

2.        Loại bệnh da có bọng nước nào sau đây thường có tổn thương ở niêm mạc miệng:

A.   Pemphigut.
          B.   Hồng ban đa dạng bọng nước.
          C.  Viêm da dạng écpét.
D.   Chốc.
E.   Duhring - brocq.
trắc nghiệm da liễu

3.       Miễn dịch huỳnh quang đặc trưng (IgG và C3) trong bệnh:

A.   Duhring - brocq.
         B.   Hồng ban đa dạng bọng nước.
          C.  Chốc.
D.   Pemphigut.
E.   Viêm da dạng écpét.

TRẮC NGHIỆM DA LIỄU (PHẦN II)

    TRẮC NGHIỆM DA LIỄU 
   
     TRẮC NGHIỆM DA LIỄU

1.       Điều trị viêm da giai đoạn bán cấp nên dùng:

A.   Kem corticoide
          B.   Mỡ corticoide
          C.  Mỡ Salycylé
D.   Dung dịch Eosin 2%
E.   Nitrat bạc 0,25%

2.       Trong bệnh chốc, người ta có thể quan sát tổn thương nào sau đây:

A.   Mảng đỏ da có vảy
          B.   Các cục
          C.  Mụn mủ, bọng nước hoá mủ nhanh.
D.   Dày da
E.   Liken hóa


3.       Một bệnh nhân 5 tuổi đến khám, vì những bọng nước nhỏ, mềm, dịch trong ở quanh mũi xen lẫn vảy tiết vàng nâu, chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất:

A.   Viêm da bội nhiễm
          B.   Ghẻ
          C.  Chốc
D.   Nấm
E.   Éc pét

TRẮC NGHIỆM DA LIỄU (Phần III)

trac nghiem da lieu
viêm da tiết bã



172. Lớp vảy của bệnh vảy nến có đặc trưng nào sau đây:
A.   Màu trắng bẩn
B.   Cấu tạo bởi những phiến mỏng, liên kết với nhau khá lỏng lẻo.
C.   Dày và khó tách
D.   Cấu tạo bởi những phiến dày, liên kết với nhau khá lỏng lẻo.
E.    Không có đặc trưng nào ở trên cả.
173. Đỏ da trong bệnh vảy nến có các đặc tính nào sau đây:
A.   Giới hạn rõ. + không biến mất khi áp kính
B.   Giãn mạch + thâm nhiễm
C.   Giới hạn rõ + thâm nhiễm
D.   Thâm nhiễm + không biến mất khi áp kính
E.    Giới hạn rõ + biến mất khi áp kính
174. Những vị trí nào sau đây hay gặp trong bệnh vảy nến:
A.   Rìa chân tóc + vùng tì đè
B.   Móng + khớp
C.   Lòng bàn chân
D.   Niêm mạc miệng và sinh dục
E.    Niêm mạc sinh dục và tóc
175. Nghiệm pháp Brocq xuất hiện theo thứ tự nào sau đây: A. Dấu vảy hành - vết đèn cầy - giọt sương máu.
B.   Dấu vảy hành - giọt sương máu - vết đèn cầy.
C.   Vết đèn cầy - giọt sương máu - dấu vảy hành.
D.   Vết đèn cầy - dấu vảy hành - giọt sương máu.
E.    Giọt sương máu - dấu vảy hành - vết đèn cầy.

TRẮC NGHIỆM DA LIỄU (Phần IV)



da lieu

210.    Câu nào sau đây không đúng đối với viêm âm hộ âm đạo do Candida
A.   Bệnh lây truyền qua đường tình dục
B.   Bệnh thường gây nên do chủng Canđida albicans
C.   Bệnh thường gặp ở phụ nữ có thai
D.   Bệnh thường gặp ở phụ nữ có dùng thuốc ngừa thai
E.    Tất cả các câu trên đều đúng.
211.    Nguyên nhân quan trọng nhất gây nhiễm độc da do thuốc - hoá mỹ phẫm:
A.   Thuốc
B.   Yếu tố di truyền
C.   Tia cực tím
D.   Mỹ phẩm
E.    Nhiệt độ
212.    Hoá mỹ phẫm và yếu tố nào sau đây thường gây kích thích và dị ứng chéo khiến chẩn đoán nhiễm độc da do thuốc nhiều khi rất phức tạp:
A.   Yếu tố tâm lý
B.   Yếu tố di truyền
C.   Yếu tố kích thích
D.   Thuốc
E.    Tia cực tím
213.    Người ta thường dùng các tét sau đây để chẩn đoán phản ứng quá mẫn type IV, ngoại trừ:
A.   Thử nghiệm da
B.   Chuyển dạng lympho bào
C.   Ngăn cản di chuyển đại thực bào
D.   Độc tế bào
E.    Miễn dịch huỳnh quang
214.    Tét nào sau đây thường dược dùng để chẩn đoán viêm da dị ứng tiếp xúc:
A.   Chuyển dạng Lympho bào
B.   Thử nghiệm áp
C.   IgE
D.   IgM
E.    IgG 

TRẮC NGHIỆM DA LIỄU (Phần II)



trac nghiem da lieu
viêm da dị ứng



1.             Chẩn đoán bệnh chốc dựa vào:
A.   Tổn thương là bọng nước nông, hoá mủ nhanh                  
B.   Vảy tiết màu vàng nâu
C.   Khu trú gần các hốc tự nhiên                     
D.   Sự hiện diện của vi khuẩn
E.    Tất cả các câu trên đều đúng
2.             Một trong những đặc tính của chốc loét:
A.   Toàn trạng ít bị ảnh hưởng             
B.   Tiên lượng tốt
C.   Tự khỏi
D.   Triệu chứng toàn thân rầm rộ
E.    Đôi khi có biến chứng hoại thư
3.             Biến chứng toàn thân của bệnh chốc:
A.   Nhiễm trùng huyết                                                 
B.   Viêm cầu thận cấp
C.   Viêm tai giữa                                  
D.   Phế quản phế viêm
E.    Tất cả các câu trên đều đúng

4.             Thuốc làm bong vảy trong bệnh chốc:
A.   Đắp nước muối sinh lý
B.   Đắp thuốc tím pha loãng 1/5.000
C.   Tắm bằng xà phòng sát trùng
D.   Đắp dung dịch Jarisch
E.    Tất cả các câu trên đều đúng.
5.             Thuốc sau đây được dùng điều trị chốc ở trẻ em, ngoại trừ một:
A.   b lactamine kết hợp axit clarulanic
B.   Cephalosporine thế hệ I
C.   Fluro - quinolone
D.   Aminoside
E.    Sulfamide kết hợp

TRẮC NGHIỆM DA LIỄU (phần I)

trac nghiem da lieu
viêm da cơ địa


1.             Bệnh nào sau đây có tổn thương mụn nước khu trú thành đám ngứa nhiều, chảy nước và hay tái phát?
A.   Nấm do trichophyton                            
B.   Chốc                
C.   Dô na                                                                           
D.   Ghẻ                
E.    Viêm da cấp
2.             Bệnh xuất hiện có tính mạn, ngứa dữ dội, thương tổn là các mảng sẩn liken hóa, tróc vảy, giới hạn không rõ, khu trú ở mặt, khuỷu tay, kheo chân, tiền sử mắc bệnh hen. Gợi ý cho:
A.   Vảy nến                                                       
B.   Viêm da thể tạng            
C.   Giang mai                                                   
D.   Ghẻ                 
E.    Nấm
3.             Một bé gái 3 tháng, xuất hiện hai bên má mụn nước rải rác, một ít mụn nước nơi khác trong cơ thể, ngứa nhiều, mẹ bị hen. Bệnh nào sau đây được nghĩ tới :
A.   Chốc                                                                          
B.   Viêm da thể tạng                                               
C.   Dị ứng phấn           
D.   Ghẻ                 
E.    Nấm da
4.             Điều trị viêm da tiếp xúc, nhất thiết phải:
A.   Dùng kháng sinh ngừa bội nhiễm                                                   
B.   Sử dụng corticoit toàn thân ngắn ngày
C.   Đắp thuốc tím 1/10.000                                        
D.   Loại bỏ nguyên nhân gây bệnh                    
E.    Tất cả đều đúng
5.             Về mô học, viêm da cấp đặc trưng bởi hiện tượng:
A.   Tăng gai                                                                        
B.   Á sừng            
C.   Xốp bào               
D.   Tiêu gai                 
E.    Xung huyết