Blog trắc nghiệm y khoa Blog Trắc nghiệm y khoa
10 / 10 1500 bình chọn

CÁC DẠNG SÓNG CƠ BẢN ĐIỆN NÃO ĐỒ

 Các dạng sóng cơ bản trên điện não đồ (EEG):

  • Alpha: Tần số 8-13 Hz, biên độ 20-100 microvolt, có dạng hình sin, phân bố rõ vùng đỉnh, thái dương sau, chẩm.
  • Theta: tần số từ 4-7.5 Hz, biên độ 30-60 microvolt.
  • Beta: Tần số lớn hơn 13Hz, biên độ < 29 microvolt, trội ở vùng trán - trung tâm.
  • Delta: tần số < 4Hz, biên độ thường cao.





CÁC HÌNH THÁI NHIỄU TRÊN ĐIỆN NÃO ĐỒ.

 Các hình thái nhiễu trên Điện Não Đồ (EEG):

- Nhiễu do điện cực

- Nhiễu do da đầu không sạch

- Nhiễu do điện cực khô

- Nhiễu do bút ghi

- Nhiễu do chớp mắt.

- Nhiễu do nhãn cầu

- Nhiễu do mạch

- Nhiễu do điện tim

- Nhiễu do điện cơ

- Nhiễu do thở

- Nhiễu do điện cực tai







TRẮC NGHIỆM DA LIỄU (Phần IV)



da lieu

210.    Câu nào sau đây không đúng đối với viêm âm hộ âm đạo do Candida
A.   Bệnh lây truyền qua đường tình dục
B.   Bệnh thường gây nên do chủng Canđida albicans
C.   Bệnh thường gặp ở phụ nữ có thai
D.   Bệnh thường gặp ở phụ nữ có dùng thuốc ngừa thai
E.    Tất cả các câu trên đều đúng.
211.    Nguyên nhân quan trọng nhất gây nhiễm độc da do thuốc - hoá mỹ phẫm:
A.   Thuốc
B.   Yếu tố di truyền
C.   Tia cực tím
D.   Mỹ phẩm
E.    Nhiệt độ
212.    Hoá mỹ phẫm và yếu tố nào sau đây thường gây kích thích và dị ứng chéo khiến chẩn đoán nhiễm độc da do thuốc nhiều khi rất phức tạp:
A.   Yếu tố tâm lý
B.   Yếu tố di truyền
C.   Yếu tố kích thích
D.   Thuốc
E.    Tia cực tím
213.    Người ta thường dùng các tét sau đây để chẩn đoán phản ứng quá mẫn type IV, ngoại trừ:
A.   Thử nghiệm da
B.   Chuyển dạng lympho bào
C.   Ngăn cản di chuyển đại thực bào
D.   Độc tế bào
E.    Miễn dịch huỳnh quang
214.    Tét nào sau đây thường dược dùng để chẩn đoán viêm da dị ứng tiếp xúc:
A.   Chuyển dạng Lympho bào
B.   Thử nghiệm áp
C.   IgE
D.   IgM
E.    IgG 

TRẮC NGHIỆM DA LIỄU (Phần II)



trac nghiem da lieu
viêm da dị ứng



1.             Chẩn đoán bệnh chốc dựa vào:
A.   Tổn thương là bọng nước nông, hoá mủ nhanh                  
B.   Vảy tiết màu vàng nâu
C.   Khu trú gần các hốc tự nhiên                     
D.   Sự hiện diện của vi khuẩn
E.    Tất cả các câu trên đều đúng
2.             Một trong những đặc tính của chốc loét:
A.   Toàn trạng ít bị ảnh hưởng             
B.   Tiên lượng tốt
C.   Tự khỏi
D.   Triệu chứng toàn thân rầm rộ
E.    Đôi khi có biến chứng hoại thư
3.             Biến chứng toàn thân của bệnh chốc:
A.   Nhiễm trùng huyết                                                 
B.   Viêm cầu thận cấp
C.   Viêm tai giữa                                  
D.   Phế quản phế viêm
E.    Tất cả các câu trên đều đúng

4.             Thuốc làm bong vảy trong bệnh chốc:
A.   Đắp nước muối sinh lý
B.   Đắp thuốc tím pha loãng 1/5.000
C.   Tắm bằng xà phòng sát trùng
D.   Đắp dung dịch Jarisch
E.    Tất cả các câu trên đều đúng.
5.             Thuốc sau đây được dùng điều trị chốc ở trẻ em, ngoại trừ một:
A.   b lactamine kết hợp axit clarulanic
B.   Cephalosporine thế hệ I
C.   Fluro - quinolone
D.   Aminoside
E.    Sulfamide kết hợp