Blog trắc nghiệm y khoa
10
/
10
1500
bình chọn
Nhãn
- BÀI TẬP ĐỌC ĐIỆN TÂM ĐỒ
- BÀI VIẾT - TRẮC NGHIỆM NGOẠI KHOA
- BÀI VIẾT - TRẮC NGHIỆM NỘI KHOA
- BÀI VIẾT - TRẮC NGHIỆM PHCN
- BÀI VIẾT - TRẮC NGHIỆM SINH LÝ
- BÀI VIẾT - TRẮC NGHIỆM TÂM THẦN
- BÀI VIẾT - TRẮC NGHIỆM U THƯ
- BÀI VIẾT - TRẮC NGHIỆM YHCT
- BỆNH ÁN THAM KHẢO
- BỆNH LÝ THẦN KINH
- Blogger
- CÁC MẪU LÀM BỆNH ÁN
- CÂU HỎI ÔN THI TỐT NGHIỆP
- ĐIỆN NÃO ĐỒ
- GIỚI THIỆU SẢN PHẨM
- IFTTT
- PHẦN MỀM - GIÁO TRÌNH Y KHOA
- SƯU TẦM HÌNH ẢNH Y KHOA
- TRẮC NGHIỆM - HÌNH ẢNH DA LIỄU
- TRẮC NGHIỆM CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
- TRẮC NGHIỆM DI TRUYỀN HỌC
- TRẮC NGHIỆM DINH DƯỠNG HỌC
- TRẮC NGHIỆM GIẢI PHẨU
- TRẮC NGHIỆM KHOA MẮT
- TRẮC NGHIỆM KÝ SINH TRÙNG
- TRẮC NGHIỆM MIỄN DỊCH - SINH LÝ BỆNH
- TRẮC NGHIỆM NHI KHOA
- TRẮC NGHIỆM SẢN KHOA
- TRẮC NGHIỆM SINH ĐẠI CƯƠNG
- TRẮC NGHIỆM TAI - MŨI - HỌNG
- TRẮC NGHIỆM TRUYỀN NHIỄM
WELLCOME !
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BỆNH HỌC NỘI - ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
1/ Định nghĩa đái tháo đường là:
A. Một nhóm bệnh nội tiết.
B. Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose niệu.
C. Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose huyết.
D. Bệnh tăng glucose cấp tính.
E. Bệnh cường tuỵ tạng.
2/ Trị số nào sau đây phù hợp bệnh Đái tháo đường:
A. Đường huyết đói > 1g/l
B. Đường huyết huyết tương 2 giờ sau nghiệm pháp dung nạp glucose (11,1mmol/l.
C. Đường huyết mao mạch > 7mmol/l.
D. Đường niệu dương tính.
E. HBA1C > 6%.
3/ Với glucose huyết tương 2giờ sau ngiệm pháp dung nạp glucose, trị số nào sau đây phù hợp giảm dung nạp glucose:
A. >11,1mmol/l.
B. <11,1mmol/l.
C. =11,1mmol/l.
D. Từ 7,8 đến <11,1mmol/l.
E. Tất cả các trị số trên đều sai.
TRẮC NGHIỆM BỆNH CAO HUYẾT ÁP
TRẮC NGHIỆM BỆNH CAO HUYẾT ÁP
Theo Tổ chức y tế Thế giới, một người lớn có trị số huyết áp (HA)
sau được coi là bình thường:
A.
HA tâm thu bằng 140 mmHg và HA tâm trương trên 90 mmHg
@B.
HA tâm thu dưới 140 mmHg và HA tâm trương dưới 90 mmHg.
C.
HA tâm thu dưới 140mmHg và HA tâm trương bằng 90mmHg.
D.
HA tâm thu bằng 140mmHg và HA tâm trương bằng 90mmHg.
E.
HA tâm thu dưới 160 mmHg và HA tâm trương dưới 90mmHg.
Theo Tổ chức y tế Thế giới, một người lớn được coi là tăng huyết áp
khi:
A. HA tâm thu bằng 140 mmHg và HA tâm trương
trên 90 mmHg
B. HA tâm thu dưới 140 mmHg và HA tâm trương
dưới 90 mmHg.
C. HA tâm thu dưới 140mmHg và HA tâm trương
bằng 90mmHg.
D. HA tâm thu bằng 140mmHg và HA tâm trương
bằng 90mmHg.
@E. HA tâm thu
=160 mmHg và HA tâm trương =95mmHg.
TRẮC NGHIỆM XƠ GAN
TRẮC NGHIỆM XƠ GAN
1.Nguyên nhân xơ gan hay gặp nhất ở nước ta là:
A.
Do chất độc.
B.
Do rượu.
C.
do suy tim
D.
Do suy dưỡng
@E. Do viêm gan siêu vi
Tăng áp lực tĩnh mạch cửa trong xơ gan là do:1. Tĩnh mạch cửa bị chèn ép do tổ chức xơ phát
triển.
2. Các nốt tế bào gan tân tạo chèn vào tĩnh mạch cửa.3. Do tăng áp tĩnh
mạchchủ dưới. 4. Tăng áp tĩnh mạch lách.
A.
Tất cả các nguyên nhân trên.
B.
1,2,3 đúng.
C.
2,3 đúng.
D.
3,4 đúng
@E.
1 2,4 đúng.
TRẮC NGHIỆM BÀI CỔ TRƯỚNG
TRẮC NGHIỆM BÀI CỔ TRƯỚNG
1/ Khi báng
lượng vừa, vị trí thường dùng để chọc dò:
A. 1/3 ngoài đường nối rốn- gai chậu trước trên phải
@B. 1/3 ngoài đường nối rốn-
gai chậu trước trên trái.
C. Trên và dưới rốn trên đường trắng.
D. Cạnh rốn trên đường trắng.
E. Bất kỳ chổ nào trên nữa bụng
bên trái.
2/ Trong xơ
gan, dịch báng thành lập:
A. Do áp lưc keo huyết tương giảm.
@B. Do tăng áp tĩnh mạch cửa.
C. Do tăng áp các tĩnh mạch tạng.
D. do tăng aldosterone.
E. Các câu trên đều đúng.
3/ Các đặc
điểm nào sau đây là của báng dịch tiết:
5.1. Protein dịch báng> 30g/l.
5.2. Tỷ trọng dịch báng >1,016.
5.3. Phản ứng Rivalta(-).
5.4. Tế bào< 250/mm3, đa số nội mô.
5.5. SAAG>1,1g/dl.
A. 1,2,3 đúng.
B. 1,5 đúng.
@C. 1,2, đúng.
D. 3,4,5 đúng
E. 2,4,5 đúng.
4/ Đặc điểm
nào sau đây là của dịch báng trong bệnh xơ gan:
A. LDH> 250Ul
B. Tế bào > 250/mm3.
@C. Màu vàng trong, Rivalta(-).
D. Tỷ trọng dịch báng >1,016.
E. SAAG<1,1g/dl.
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)



