Blog trắc nghiệm y khoa Blog Trắc nghiệm y khoa
10 / 10 1500 bình chọn

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI VIÊM MŨI XOANG CẤP TÍNH



VIÊM MŨI XOANG CẤP TÍNH




1. Hệ thống xoang sau gồm có:
A. Xoang sàng trước và xoang trán
B. Xoang hàm và xoang trán
@C. Xoang bướm và xoang sàng sau
D. Xoang bướm và xoang hàm
E. Xoang trán và xoang bướm

2. Các xoang trước có lỗ thông đổ vào:
A. Khe dưới
@B. Khe giữa 
C. Khe trên
D. Ôúng lệ mũi
E. Sàn mũi

3. Triệu chứng nào sau đây không thuộc viêm xoang cấp:
A. Nhức đầu, chảy mũi, tắc mũi, sốt.
B. Sốt, nhức đầu, ngứa mũi, hắt hơi.
C. Nhức đầu, sốt, tắc mũi, giảm khứu giác.
D. Sốt, nhức đầu, chảy mũi, khịt khạc.
@E. Nhức đầu, chóng mặt, ù tai, nghe kém, sốt .

4. Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân của viêm 
A.Nhiễm khuẩn
B. Dị ứng.
C. Chấn thương.
D. Suy giảm miễn dịch.
@E. Viêm tai giữa mãn tính mủ mãn. 

5. Triệu chứng viêm mũi xoang cấp tính không có:
A. Sốt, cảm giác ớn lạnh xương sống
B. Cảm giác nóng rát trong mũi họng khi thở ra
@C. Sốt, đau tai, ù tai, nghe kém 
D. Ngạt tắc mũi, giảm hoặc mất khứu giác
E. Niêm mạc mũi đỏ rực, sưng nề, sung huyết

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI VIÊM TAI GIỮA MÃN TÍNH



VIÊM TAI GIỮA MÃN TÍNH




1. Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm xuất ngoại, loại hay gặp ở trẻ <12 tháng:
A. Xuất ngoại sau tai.
B. Xuất ngoại vào ống tai.
@C. Xuất ngoại thái dương gò má. 
D. Xuất ngoại mỏm chũm.
E. Xuất ngoại nền chũm.

2. Chảy mủ tai có cholesteatome có đặc điểm: 
@A. Chảy mủ tai rất thối
B. Chảy mủ tai có lẫn máu bầm
C. Chảy mủ tai có bọt
D. Chảy mủ tai kéo dài và nhầy dính
E. Chảy mủ tai kèm đau nhức tai nhiều

3. Trong lâm sàng và xquang, khi chảy mủ tai có cholesteatome thì nên: Làm kháng sinh đồ, kết hợp làm thuốc tai hằng ngày và điều trị kháng sinh mạnh
A. Đúng
@B. Sai

4. Dấu hiệu sập góc sau trên có giá trị chẩn đoán trong trường hợp:
A. VTXC mạn tính đã xuất ngoại
B. VTG mạn tính có biến chứng viêm màng não
C. VTG cấp tính giai đoạn ứ mủ
@D. VTXC mạn tính hồi viêm 
E. VTXC cấp có kèm với viêm ống tai ngoài

5. Phim Schueller có hình ảnh mờ các thông bào xương chũm thường gặp trong:
A. Viêm tai giữa cấp
@B. Viêm tai giữa mạn 
C. Viêm ống tai ngoài
D. Nhọt ống tai ngoài
E. Nấm ống tai ngoài

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TAI MŨI HỌNG BÀI 2

   CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TAI MŨI HỌNG BÀI
                                         
        trac nghiem tai mui hong


QCM
§S
QROC
PMP
TS
1
1



1
2
1

2

1
3
4
1


5
4

1


1
TS
6
2
2

8
                                                                   (đáp án ở cuối bài)
I. QCM. Khoanh trßn vµo ch÷ c¸i ®Çu 1 ý ®óng nhÊt

1.      viêm xương chủm cấp biểu hiện
A.     Viêm niêm mạc sào bào
B.     Viêm xương con 1 bên
C.     Viêm có cholesteatoma
D.    Viêm khu trú thùng hòm nhĩ.

2.      Viªm tai x­¬ng chòm cÊp có nguyên nhân từ.
A.     Viêm tai giữa mạn tai
B.     Viêm tai giữa cấp
C.     Viêm tai giữa thanh dịch
D.    Viêm tai dính.

3.      Triệu chứng xác chẩn.cña viªm tai x­¬ng chòm cÊp
A.       Thủng màng nhĩ
B.       Xung huyết màng nhĩ
C.       Chảy mủ.
D.      Xoá góc sau trên.
4.      VTXC thể xuất ngoại thái dương mỏm tiếp thì vành tai bị.
A.           Đẩy ra trước
B.           Đẩy xuống dưới ra ngoài
C.           Đẩy ra sau
D.           Đảy lên trên.

5.      ThÓ xuất ngoại thường gặp ở trẻ con.
A.           Bezold.
B.           Mouret
C.           Thái dương mỏm tiếp
D.           Sau tai.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TAI MŨI HỌNG BÀI 3

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TAI MŨI HỌNG


                   
biÕn chøng néi sä do tai


QCM
§S
QROC
PMP
TS
1
1

1

2
2
9
1
2

12
3
2
1
1

4
4
1
1
2

4
5


1

1
TS
13
3
7

23
                                                                     (đáp án ở cuối bài)
I. QCM. Khoanh trßn vµo ch÷ c¸i ®Çu c¸c 1 ®óng nhÊt





1.  Nguyªn nh©n th­êng g©y BCNS do tai ë n­íc ta hiÖn nay
A. VTG cÊp
B. VTG m¹n
C. VTXC cÊp
E. VTXC m¹n håi viªm
D. VTXC m¹n
2.  BCNS do tai th­êng gÆp nhÊt lµ:
A. VTMB
B. VMN
C. ¸p xe n·o
D. ¸p xe tiÓu n·o
3.  Løa tuæi th­êng gÆp BCNS do tai lµ:
A. D­íi 1 tuæi
B. 2 – tuæi
C. 7-15 tuæi
E. > 45 tuæi
D. 16-45 tuæi
4.  §­êng ®­a bÖnh tÝch tõ tai gi÷a, x­¬ng chòm g©y BCNS lµ:
A. §­êng viªm x­¬ng kÕ cËn
B. §­êng m¸u
C. §­êng néi dÞch mª nhÜ
D. §­êng khe khíp trai ®¸
5.  Sèt ®iÓn h×nh trong VTMB do tai
A. Sèt nhÑ kÐo dµi
B. Sèt cao liªn tôc
C. Sèt cao cã chu kú
D. Sèt cao rÐt run